Trở về

Rabbit

(n) /ˈræbɪt/
Rabbit

Nghĩa

Con thỏ

Phát âm

UK ˈræbɪt

US ˈræbɪt

Câu ví dụ

  • [Mexico] is home to a very rare rabbit called the volcano rabbit which lives near Mexican volcanoes.
  • Do you know what a rabbit loves to eat?
  • My rabbit loves carrots.
  • My rabbit is white and very soft.
  • My rabbit was a small kitten once.
  • I love my rabbit very much.

Luyện tập Rabbit

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Rabbit” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Rabbit trong một bài đọc