Trở về

Ribbit

(v) //ˈrɪbɪt//
Ribbit

Nghĩa

Kêu ộp ộp (tiếng ếch kêu)

Phát âm

UK /ˈrɪbɪt/

US /ˈrɪbɪt/

Câu ví dụ

  • Frogs say "ribbit" near the water.

Luyện tập Ribbit

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Ribbit” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Ribbit trong một bài đọc