Trở về

Rush

(n) /rʌʃ/
Rush

Nghĩa

Sự xông lên, sự lao vào, sự xô đẩy

Phát âm

UK rʌʃ

US rʌʃ

Câu ví dụ

  • This busy time is called rush hour.
  • Workers rush to their jobs early in the morning.
  • Patience becomes very important during rush hour.
  • Rush hour ends once most people reach work.

Luyện tập Rush

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Rush” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Rush trong một bài đọc