Trở về

Shadows

(n) //ˈʃædəʊz//
Shadows

Nghĩa

Những cái bóng, bóng tối

Phát âm

UK /ˈʃædəʊz/

US /ˈʃædoʊz/

Câu ví dụ

  • Sundials used shadows to show the hour.
  • But shadows disappear at night.

Luyện tập Shadows

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Shadows” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Shadows trong một bài đọc