Trở về

Sink

(v) /sɪŋk/
Sink

Nghĩa

Chìm, lún, đắm

Phát âm

UK sɪŋk

US sɪŋk

Câu ví dụ

  • There is also a sink.
  • You wash your hands at the sink.
  • There is a towel near the sink.
  • There is soap near the sink, too.
  • There is a toothbrush by the sink.

Luyện tập Sink

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Sink” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Sink trong một bài đọc