Trở về

Snacks

(n) /snæks/
Snacks

Nghĩa

Đồ ăn nhẹ

Phát âm

UK snæks

US snæks

Câu ví dụ

  • Google offers all employees a free lunch, in an all-you-can-eat buffet style system, and snacks including cookies and salmon.
  • Some [carts] have fried snacks.

Luyện tập Snacks

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Snacks” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Snacks trong một bài đọc