Trở về

Streaming

(n) //ˈstriːmɪŋ//
Streaming

Nghĩa

Phát trực tuyến, truyền phát

Phát âm

UK /ˈstriːmɪŋ/

US /ˈstriːmɪŋ/

Câu ví dụ

  • Without streaming services, families must find other ways to spend their evenings together.
  • Streaming services will pause, and video calls will disconnect without warning.

Luyện tập Streaming

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Streaming” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Streaming trong một bài đọc