Trở về

Threaten

(v) /ˈθretn/
Threaten

Nghĩa

Dọa, đe dọa

Phát âm

UK ˈθretn

US ˈθretn

Câu ví dụ

  • Rising sea levels, caused by climate change, threaten to flood low-lying islands and force people to leave their homes.

Luyện tập Threaten

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Threaten” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Threaten trong một bài đọc