Trở về

Toaster

(n) /ˈtəʊstə(r)/
Toaster

Nghĩa

Máy nướng bánh mì

Phát âm

UK ˈtəʊstə(r)

US ˈtoʊstər

Câu ví dụ

  • I make toast with the toaster.
  • I put bread in the toaster and wait.

Luyện tập Toaster

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Toaster” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Toaster trong một bài đọc