Trở về

Watches

(v) /ˈwɒʧɪz/
Watches

Nghĩa

Nhìn, theo dõi, quan sát, rình; xem (tivi, thể thao,...) để giải trí

Phát âm

UK ˈwɒʧɪz

US ˈwɑʧəz

Câu ví dụ

  • Android has branched out to other devices like Google Glass and Watches.
  • Watches show the time too.

Luyện tập Watches

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Watches” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Watches trong một bài đọc