Watermelon

Nghĩa
Dưa hấu
Phát âm
UK ˈwɔːtəmelən
US ˈwɔːtərmelən
Câu ví dụ
- Watermelon has a lot of water inside.
Học Watermelon trong ngữ cảnh
Khám phá thêm
Luyện tập Watermelon
Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Watermelon” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.
