Trở về

Yard

(n) /jɑːd/
Yard

Nghĩa

Sân (có rào xung quanh)

Phát âm

UK jɑːd

US jɑːrd

Câu ví dụ

  • Badminton is often played as a casual outdoor activity in a yard or on a beach;
  • They run and jump in the yard.

Luyện tập Yard

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Yard” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Yard trong một bài đọc