Trở về

Yawn

(n) /jɔːn/
Yawn

Nghĩa

Cử chỉ ngáp

Phát âm

UK jɔːn

US jɔːn

Câu ví dụ

  • [Ahh], do you feel a yawn coming?
  • A yawn is a big deep breath.
  • Your mouth opens wide during a yawn.
  • You often yawn when you feel tired.
  • You may yawn when you feel bored.

Luyện tập Yawn

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Yawn” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Yawn trong một bài đọc