Trang chủ
Bài đọc
Từ vựng
Blog
Ngôn ngữ
Trang chủ
Bài đọc
Từ vựng
Blog
Trở về
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: education
Progress
(n)
Anh
ˈprəʊɡres
Mỹ
ˈprɑːɡres
Giải nghĩa: Forward or onward movement towards a destination.
Nghĩa: Sự tiến tới, sự tiến bộ; sự tiến triển, sự phát triển
Phổ biến
Cách dùng trong câu
Improved
(adj)
Anh
ɪmˈpruːvd
Mỹ
ɪmˈpruvd
Giải nghĩa: Having become or been made better.
Nghĩa: Được hoàn thiện , được cải tiến
Phổ biến
Cách dùng trong câu
Curious
(adj)
Anh
ˈkjʊəriəs
Mỹ
ˈkjʊriəs
Giải nghĩa: Eager to know or learn something.
Nghĩa: Ham muốn, tò mò, lạ lùng
Không phổ biến
Cách dùng trong câu
Achievement
(n)
Anh
əˈtʃiːvmənt
Mỹ
əˈtʃiːvmənt
Giải nghĩa: A thing done successfully with effort, skill, or courage.
Nghĩa: Thành tích, thành tựu; sự đạt được, sự giành được; sự hoàn thành; huy hiệu, huy chương
Ít phổ biến
Cách dùng trong câu
Decisions
(n)
Anh
dɪˈsɪʒənz
Mỹ
dɪˈsɪʒənz
Giải nghĩa: A conclusion or resolution reached after consideration.
Nghĩa: Những quyết định
Phổ biến
Cách dùng trong câu
Access
(v)
Anh
ˈækses
Mỹ
ˈækses
Giải nghĩa: The means or opportunity to approach or enter a place.
Nghĩa: (tin học) truy cập
Rất phổ biến
Cách dùng trong câu
Confident
(adj)
Anh
ˈkɒnfɪdənt
Mỹ
ˈkɑːnfɪdənt
Giải nghĩa: Feeling or showing confidence in oneself or one's abilities or qualities.
Nghĩa: Tin chắc, chắc chắn
Không phổ biến
Cách dùng trong câu
Concentrate
(v)
Anh
ˈkɒnsntreɪt
Mỹ
ˈkɑːnsntreɪt
Giải nghĩa: Focus all one's attention on a particular object or activity.
Nghĩa: Tập trung
Không phổ biến
Cách dùng trong câu
Confidence
(n)
Anh
ˈkɒnfɪdəns
Mỹ
ˈkɑːnfɪdəns
Giải nghĩa: The feeling or belief that one can have faith in or rely on someone or something.
Nghĩa: Sự tin, sự tin cậy, sự tin tưởng
Phổ biến
Cách dùng trong câu
Recall
(v)
Anh
rɪˈkɔːl
Mỹ
rɪˈkɔːl
Giải nghĩa: Bring (a fact, event, or situation) back into one's mind; remember.
Nghĩa: Gọi về, triệu hồi; nhặc lại, gợi lại
Ít phổ biến
Cách dùng trong câu
Material
(n)
Anh
məˈtɪəriəl
Mỹ
məˈtɪriəl
Giải nghĩa: The matter from which a thing is or can be made.
Nghĩa: Nguyên vật liệu
Rất phổ biến
Cách dùng trong câu
Distraction
(n)
Anh
dɪˈstrækʃn
Mỹ
dɪˈstrækʃn
Giải nghĩa: A thing that prevents someone from concentrating on something else.
Nghĩa: Sự rối trí, mất tập trung
Không phổ biến
Cách dùng trong câu
Judgement
(n)
Anh
ˈdʒʌdʒmənt
Mỹ
ˈdʒʌdʒmənt
Giải nghĩa: The ability to make considered decisions or come to sensible conclusions.
Nghĩa: Quyết định của tòa, phán quyết, bản án
Không phổ biến
Cách dùng trong câu
Pressure
(n)
Anh
ˈpreʃə(r)
Mỹ
ˈpreʃər
Giải nghĩa: Continuous physical force exerted on or against an object by something in contact with it.
Nghĩa: Sức ép, áp lực, áp suất
Phổ biến
Cách dùng trong câu
Focused
(adj)
Anh
ˈfəʊkəst
Mỹ
ˈfəʊkəst
Giải nghĩa: Directing a great deal of attention, interest, or activity towards a particular aim.
Nghĩa: Điều tiêu, hội tụ, được điều tiêu
Ít phổ biến
Cách dùng trong câu
Capable
(adj)
Anh
ˈkeɪpəbl
Mỹ
ˈkeɪpəbl
Giải nghĩa: Having the ability, fitness, or quality necessary to do or achieve a specified thing.
Nghĩa: Có năng lực; có khả năng
Ít phổ biến
Cách dùng trong câu
Environment
(n)
Anh
ɪnˈvaɪrənmənt
Mỹ
ɪnˈvaɪrənmənt
Giải nghĩa: The surroundings or conditions in which a person, animal, or plant lives or operates.
Nghĩa: Môi trường, hoàn cảnh xung quanh
Rất phổ biến
Cách dùng trong câu
Vocabulary
(n)
Anh
vəˈkæbjələri
Mỹ
vəˈkæbjəleri
Giải nghĩa: The body of words used in a particular language.
Nghĩa: Từ vựng
Không phổ biến
Cách dùng trong câu
Information
(n)
Anh
ˌɪnfəˈmeɪʃn
Mỹ
ˌɪnfərˈmeɪʃn
Giải nghĩa: Facts provided or learned about something or someone.
Nghĩa: Thông tin, tin tức, tài liệu, kiến thức
Rất phổ biến
Cách dùng trong câu
Discipline
(n)
Anh
ˈdɪsəplɪn
Mỹ
ˈdɪsəplɪn
Giải nghĩa: The practice of training people to obey rules or a code of behaviour, using punishment to correct disobedience.
Nghĩa: Kỷ luật
Không phổ biến
Cách dùng trong câu
Ettip - Học từ vựng qua trò chơi và khám phá những điều thú vị.
Giới thiệu
Ettip được tạo ra để việc học tiếng Anh luôn vui vẻ và hữu ích.
Về Ettip
Chính sách bảo mật
Điều khoản & điều kiện
Liên hệ
Email
support@ettip.com
Group
Ettip
Fanpage
Học từ vựng
Your browser does not support JavaScript!