Trang chủ
Bài đọc
Từ vựng
Blog
Ngôn ngữ
Trang chủ
Bài đọc
Từ vựng
Blog
Trở về
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: education
Determine
(v)
Anh
dɪˈtɜːmɪn
Mỹ
dɪˈtɜːrmɪn
Giải nghĩa: Cause (something) to occur in a particular way or to have a particular nature.
Nghĩa: Quyết định, xác định
Phổ biến
Cách dùng trong câu
Pace
(n)
Anh
peɪs
Mỹ
peɪs
Giải nghĩa: A single step taken when walking or running.
Nghĩa: Bước chân, bước
Ít phổ biến
Cách dùng trong câu
Interactive
(adj)
Anh
ˌɪntərˈæktɪv
Mỹ
ˌɪntərˈæktɪv
Giải nghĩa: (of two people or things) influencing each other.
Nghĩa: Ảnh hưởng lẫn nhau, tác động qua lại, trao đổi
Phổ biến
Cách dùng trong câu
Entrance
(n)
Anh
ˈentrəns
Mỹ
ˈentrəns
Giải nghĩa: An opening, such as a door, passage, or gate, that allows access to a place.
Nghĩa: Cổng vào, lối vào
Ít phổ biến
Cách dùng trong câu
Effective
(adj)
Anh
ɪˈfektɪv
Mỹ
ɪˈfektɪv
Giải nghĩa: Successful in producing a desired or intended result.
Nghĩa: Có hiệu lực, có hiệu quả, có kết quả
Rất phổ biến
Cách dùng trong câu
Anxious
(adj)
Anh
ˈæŋkʃəs
Mỹ
ˈæŋkʃəs
Giải nghĩa: Feeling or showing worry, nervousness, or unease about something with an uncertain outcome.
Nghĩa: Áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăn
Không phổ biến
Cách dùng trong câu
Improvement
(n)
Anh
ɪmˈpruːvmənt
Mỹ
ɪmˈpruːvmənt
Giải nghĩa: An example of improving or being improved.
Nghĩa: Sự cái thiện, sự cải tiến, sự mở mang
Phổ biến
Cách dùng trong câu
Assess
(v)
Anh
əˈses
Mỹ
əˈses
Giải nghĩa: Evaluate or estimate the nature, ability, or quality of.
Nghĩa: Định giá (tài sản, hoa lợi...) để đánh thuế; đánh giá; ước định
Ít phổ biến
Cách dùng trong câu
Curiosity
(n)
Anh
ˌkjʊəriˈɒsəti
Mỹ
ˌkjʊriˈɑːsəti
Giải nghĩa: A strong desire to know or learn something.
Nghĩa: Tính ham hiểu biết, của hiếm
Không phổ biến
Cách dùng trong câu
Supportive
(adj)
Anh
səˈpɔːtɪv
Mỹ
səˈpɔːrtɪv
Giải nghĩa: Providing encouragement or emotional help.
Nghĩa: Ủng hộ
Không phổ biến
Cách dùng trong câu
Librarian
(n)
Anh
laɪˈbreəriən
Mỹ
laɪˈbreriən
Giải nghĩa: A person in charge of or assisting in a library.
Nghĩa: Người thủ thư
Không phổ biến
Cách dùng trong câu
Struggles
(n)
Anh
/ˈstrʌɡlz/
Mỹ
/ˈstrʌɡəlz/
Giải nghĩa: Difficulties or problems that a person or organization experiences over a period of time
Nghĩa: Những khó khăn, thử thách
Không phổ biến
Cách dùng trong câu
Diagrams
(n)
Anh
/ˈdaɪəɡræmz/
Mỹ
/ˈdaɪəɡræmz/
Giải nghĩa: Simple drawings that show the appearance, structure, or workings of something
Nghĩa: Các biểu đồ, sơ đồ
Không phổ biến
Cách dùng trong câu
Shifted
(v)
Anh
/ˈʃɪftɪd/
Mỹ
/ˈʃɪftɪd/
Giải nghĩa: Moved or changed position, direction, or state from one place or condition to another
Nghĩa: Đã dịch chuyển, đã thay đổi
Không phổ biến
Cách dùng trong câu
Tracks
(n)
Anh
/træks/
Mỹ
/træks/
Giải nghĩa: Long lines or marks left on a surface by a person, animal, or vehicle moving over it
Nghĩa: Dấu vết, đường ray, bài hát
Phổ biến
Cách dùng trong câu
Mastery
(n)
Anh
/ˈmɑːstəri/
Mỹ
/ˈmæstəri/
Giải nghĩa: Complete skill or knowledge in a particular subject or activity
Nghĩa: Sự thành thạo, sự tinh thông
Không phổ biến
Cách dùng trong câu
Meaningful
(adj)
Anh
/ˈmiːnɪŋfʊl/
Mỹ
/ˈmiːnɪŋfəl/
Giải nghĩa: Having a serious, important, or useful quality or purpose
Nghĩa: Có ý nghĩa, đầy ý nghĩa
Không phổ biến
Cách dùng trong câu
Standardised
(adj)
Anh
/ˈstændədaɪzd/
Mỹ
/ˈstændərdaɪzd/
Giải nghĩa: Made to conform to a standard, especially to ensure consistency and quality
Nghĩa: Đã được tiêu chuẩn hóa
Không phổ biến
Cách dùng trong câu
Educators
(n)
Anh
/ˌedʒuˈkeɪtəz/
Mỹ
/ˈedʒuˌkeɪtərz/
Giải nghĩa: People who teach or train others, especially in schools, colleges, or universities
Nghĩa: Các nhà giáo dục
Không phổ biến
Cách dùng trong câu
Expectations
(n)
Anh
/ˌekspekˈteɪʃənz/
Mỹ
/ˌekspekˈteɪʃənz/
Giải nghĩa: Strong beliefs about how something will happen or what someone will achieve
Nghĩa: Sự kỳ vọng, sự mong đợi
Ít phổ biến
Cách dùng trong câu
Ettip - Học từ vựng qua trò chơi và khám phá những điều thú vị.
Giới thiệu
Ettip được tạo ra để việc học tiếng Anh luôn vui vẻ và hữu ích.
Về Ettip
Chính sách bảo mật
Điều khoản & điều kiện
Liên hệ
Email
support@ettip.com
Group
Ettip
Fanpage
Học từ vựng
Your browser does not support JavaScript!