Trang chủ
Bài đọc
Từ vựng
Blog
Ngôn ngữ
Trang chủ
Bài đọc
Từ vựng
Blog
Trở về
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: travel
Temple
(n)
Anh
ˈtempl
Mỹ
ˈtempl
Giải nghĩa: A building devoted to the worship of a god or gods.
Nghĩa: Đền, điện, miếu, thánh thất, thánh đường
Ít phổ biến
Cách dùng trong câu
Exciting
(adj)
Anh
ɪkˈsaɪtɪŋ
Mỹ
ɪkˈsaɪtɪŋ
Giải nghĩa: Causing great enthusiasm and eagerness.
Nghĩa: Hứng thú, lý thú, hồi hộp; làm say mê, làm náo động
Ít phổ biến
Cách dùng trong câu
Waves
(n)
Anh
weɪvz
Mỹ
weɪvz
Giải nghĩa: The women's section of the us naval reserve, established in 1942, or, since 1948, of the us navy.
Nghĩa: Sóng
Không phổ biến
Cách dùng trong câu
Sea
(n)
Anh
siː
Mỹ
siː
Giải nghĩa: The expanse of salt water that covers most of the earth's surface and surrounds its land masses.
Nghĩa: Biển
Phổ biến
Cách dùng trong câu
Street
(n)
Anh
striːt
Mỹ
striːt
Giải nghĩa: A public road in a city, town, or village, typically with houses and buildings on one or both sides.
Nghĩa: Phố, đườmg phố
Rất phổ biến
Cách dùng trong câu
Modern
(adj)
Anh
ˈmɒdn
Mỹ
ˈmɑːdərn
Giải nghĩa: Relating to the present or recent times as opposed to the remote past.
Nghĩa: Hiện đại
Phổ biến
Cách dùng trong câu
Ramen
(n)
Anh
ˈrɑːmən
Mỹ
ˈrɑːmən
Giải nghĩa: Soup noodles of wheat, with various ingredients (japanese style)
Nghĩa: Mì, mì tôm
Không phổ biến
Cách dùng trong câu
Ettip - Học từ vựng qua trò chơi và khám phá những điều thú vị.
Giới thiệu
Ettip được tạo ra để việc học tiếng Anh luôn vui vẻ và hữu ích.
Về Ettip
Chính sách bảo mật
Điều khoản & điều kiện
Liên hệ
Email
support@ettip.com
Group
Ettip
Fanpage
Học từ vựng
Your browser does not support JavaScript!