Trang chủ
Bài đọc
Từ vựng
Blog
Ngôn ngữ
Trang chủ
Bài đọc
Từ vựng
Blog
Trở về
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: travel
Bus
(n)
Anh
bʌs
Mỹ
bʌs
Giải nghĩa: A large motor vehicle carrying passengers by road, typically one serving the public on a fixed route and for a fare.
Nghĩa: Đường truyền tín hiệu điện, kết nối các thiết bị khác nhau trong một hệ thống máy tính.
Phổ biến
Cách dùng trong câu
Home
(adv)
Anh
həʊm
Mỹ
hoʊm
Giải nghĩa: The place where one lives permanently, especially as a member of a family or household.
Nghĩa: Ở tại nhà, nước mình
Rất phổ biến
Cách dùng trong câu
Explore
(v)
Anh
ɪkˈsplɔː(r)
Mỹ
ɪkˈsplɔːr
Giải nghĩa: Travel through (an unfamiliar area) in order to learn about it.
Nghĩa: Thăm dò, thám hiểm
Phổ biến
Cách dùng trong câu
Airport
(n)
Anh
ˈeəpɔːt
Mỹ
ˈerpɔːrt
Giải nghĩa: A complex of runways and buildings for the take-off, landing, and maintenance of civil aircraft, with facilities for passengers.
Nghĩa: Sân bay, phi trường
Phổ biến
Cách dùng trong câu
Fare
(n)
Anh
feə(r)
Mỹ
fer
Giải nghĩa: The money paid for a journey on public transport.
Nghĩa: Tiền xe, tiền đò, tiền phà; tiền vé (tàu, máy bay...)
Không phổ biến
Cách dùng trong câu
Lap
(n)
Anh
læp
Mỹ
læp
Giải nghĩa: The flat area between the waist and knees of a seated person.
Nghĩa: (thể dục,thể thao) vòng chạy, vòng đua
Không phổ biến
Cách dùng trong câu
Boarding
(n)
Anh
ˈbɔːdɪŋ
Mỹ
ˈbɔːrdɪŋ
Giải nghĩa: Long, flat, thin pieces of wood used to build or cover something.
Nghĩa: Sự lót ván, sự lát ván, lớp ván bọc ngoài
Không phổ biến
Cách dùng trong câu
Tired
(adj)
Anh
ˈtaɪəd
Mỹ
ˈtaɪərd
Giải nghĩa: In need of sleep or rest; weary.
Nghĩa: Mệt, muốn ngủ, nhàm chán
Không phổ biến
Cách dùng trong câu
Travel
(n)
Anh
ˈtrævl
Mỹ
ˈtrævl
Giải nghĩa: Go from one place to another, typically over a distance of some length.
Nghĩa: Sự đi, những chuyến đi
Rất phổ biến
Cách dùng trong câu
Sound
(n)
Anh
saʊnd
Mỹ
saʊnd
Giải nghĩa: Vibrations that travel through the air or another medium and can be heard when they reach a person's or animal's ear.
Nghĩa: Khoẻ mạnh, trong tình trạng tốt, yên giấc, ngon
Rất phổ biến
Cách dùng trong câu
Beach
(n)
Anh
biːtʃ
Mỹ
biːtʃ
Giải nghĩa: A pebbly or sandy shore, especially by the sea between high- and low-water marks.
Nghĩa: Bãi biển
Rất phổ biến
Cách dùng trong câu
Town
(n)
Anh
taʊn
Mỹ
taʊn
Giải nghĩa: A built-up area with a name, defined boundaries, and local government, that is larger than a village and generally smaller than a city.
Nghĩa: Thị trấn, thị xã, thành phố nhỏ
Rất phổ biến
Cách dùng trong câu
City
(n)
Anh
ˈsɪti
Mỹ
ˈsɪti
Giải nghĩa: A large town.
Nghĩa: Thành phố
Rất phổ biến
Cách dùng trong câu
Plane
(n)
Anh
pleɪn
Mỹ
pleɪn
Giải nghĩa: A flying vehicle with wings and one or more engines
Nghĩa: Phi cơ, Máy bay
Ít phổ biến
Cách dùng trong câu
Snack
(n)
Anh
snæk
Mỹ
snæk
Giải nghĩa: A small amount of food eaten between meals.
Nghĩa: Thức ăn nhẹ, thức ăn vặt, bữa ăn qua loa
Không phổ biến
Cách dùng trong câu
Security
(n)
Anh
sɪˈkjʊərəti
Mỹ
sɪˈkjʊrəti
Giải nghĩa: The state of being free from danger or threat.
Nghĩa: Sự yên ổn, sự an toàn, sự an ninh
Rất phổ biến
Cách dùng trong câu
Gate
(n)
Anh
ɡeɪt
Mỹ
ɡeɪt
Giải nghĩa: A hinged barrier used to close an opening in a wall, fence, or hedge.
Nghĩa: Cổng
Ít phổ biến
Cách dùng trong câu
Salt
(n)
Anh
sɔːlt
Mỹ
sɒlt
Giải nghĩa: A white crystalline substance that gives seawater its characteristic taste and is used for seasoning or preserving food.
Nghĩa: Muối
Phổ biến
Cách dùng trong câu
Flight
(n)
Anh
flaɪt
Mỹ
flaɪt
Giải nghĩa: The action or process of flying through the air.
Nghĩa: Sự bay, chuyến bay
Phổ biến
Cách dùng trong câu
Beautiful
(adj)
Anh
ˈbjuːtɪfl
Mỹ
ˈbjuːtɪfl
Giải nghĩa: Pleasing the senses or mind aesthetically.
Nghĩa: Đẹp
Phổ biến
Cách dùng trong câu
Ettip - Học từ vựng qua trò chơi và khám phá những điều thú vị.
Giới thiệu
Ettip được tạo ra để việc học tiếng Anh luôn vui vẻ và hữu ích.
Về Ettip
Chính sách bảo mật
Điều khoản & điều kiện
Liên hệ
Email
support@ettip.com
Group
Ettip
Fanpage
Học từ vựng
Your browser does not support JavaScript!