Trở về

Antiquity

(n) //ænˈtɪkwəti//
Antiquity

Nghĩa

Thời cổ đại; đồ cổ

Phát âm

UK /ænˈtɪkwəti/

US /ænˈtɪkwəti/

Câu ví dụ

  • [Gochujang], [kimchi] and [mapo tofu] are therefore younger inventions than their air of antiquity suggests.

Luyện tập Antiquity

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Antiquity” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Antiquity trong một bài đọc