Trở về

Cliffs

(n) //klɪfs//
Cliffs

Nghĩa

Vách đá, bờ đá

Phát âm

UK /klɪfs/

US /klɪfs/

Câu ví dụ

  • This constant movement slowly changes the shape of beaches and cliffs.
  • Over time, this process wears away coastal cliffs in a process called erosion.

Luyện tập Cliffs

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Cliffs” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Cliffs trong một bài đọc