Trở về

Humility

(n) /hjuːˈmɪləti/
Humility

Nghĩa

Sự khiêm tốn

Phát âm

UK hjuːˈmɪləti

US hjuːˈmɪləti

Câu ví dụ

  • Struggling with a language also teaches patience and humility.
  • The good news is that none of this demands genius, only a clean spoon and the humility to use it often.

Luyện tập Humility

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Humility” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Humility trong một bài đọc