Trở về

Kneading

(n) /ˈniːdɪŋ/
Kneading

Nghĩa

Thoa bóp, sự khuấy trộn

Phát âm

UK ˈniːdɪŋ

US ˈnidɪŋ

Câu ví dụ

  • They have a special way of showing they love you called 'kneading'.
  • Whether those bubbles hold depends entirely on gluten, the stretchy protein web that kneading coaxes out of wheat.

Luyện tập Kneading

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Kneading” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Kneading trong một bài đọc