Trở về

Krill

(n) //krɪl//
Krill

Nghĩa

Nhuyễn thể

Phát âm

UK /krɪl/

US /krɪl/

Câu ví dụ

  • Tiny shrimp-like creatures called krill fill these cold seas in enormous numbers.

Luyện tập Krill

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Krill” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Krill trong một bài đọc