Trở về

Locate

(v) /ləʊˈkeɪt/
Locate

Nghĩa

Xác định đúng vị trí, xác định đúng chỗ; phát hiện vị trí

Phát âm

UK ləʊˈkeɪt

US ˈloʊkeɪt

Câu ví dụ

  • The Asian investment boom in the 1980s and 1990s led many multinational corporations to locate their regional headquarters in [Bangkok].
  • Dolphins make a series of rapid clicking sounds to locate objects and other animals around them.

Luyện tập Locate

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Locate” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Locate trong một bài đọc