Trở về

Paddle

(n) //ˈpædl//
Paddle

Nghĩa

Mái chèo, mái dầm

Phát âm

UK /ˈpædl/

US /ˈpædl/

Câu ví dụ

  • A man sits inside and uses a paddle.
  • He moves the paddle left and right.

Luyện tập Paddle

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Paddle” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Paddle trong một bài đọc