Trở về

Rhythm

(n) /ˈrɪðəm/
Rhythm

Nghĩa

Nhịp điệu

Phát âm

UK ˈrɪðəm

US ˈrɪðəm

Câu ví dụ

  • Long flights that cross several time zones confuse your [brain's] natural rhythm.
  • Every city has its own special rhythm.
  • Such a rhythm would wreck any earthly body clock, so astronauts keep to a rigid 24-hour schedule with dimmed lights to signal night.

Luyện tập Rhythm

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Rhythm” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Rhythm trong một bài đọc