Trở về

Sail

(n) /seɪl/
Sail

Nghĩa

Buồm, cánh buồm, chuyến đi bằng thuyền buồm

Phát âm

UK seɪl

US seɪl

Câu ví dụ

  • Some boats have a big white sail.
  • The wind pushes the sail and moves the boat.

Luyện tập Sail

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Sail” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Sail trong một bài đọc