Trở về

Shrub

(n) /ʃrʌb/
Shrub

Nghĩa

Cây bụi

Phát âm

UK ʃrʌb

US ʃrʌb

Câu ví dụ

  • Coffee began as an Ethiopian shrub, was cultivated in Yemen, and now finances entire provinces of Brazil.

Luyện tập Shrub

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Shrub” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Shrub trong một bài đọc