Trở về

Silence

(n) /ˈsaɪləns/
Silence

Nghĩa

Sự im lặng, sự yên tĩnh

Phát âm

UK ˈsaɪləns

US ˈsaɪləns

Câu ví dụ

  • Silence helps the brain rest.
  • Everyone watches the screen together in silence.
  • if anything, naming it tends to shrink it, because silence is what usually makes thoughts grow louder.

Luyện tập Silence

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Silence” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Silence trong một bài đọc