Trở về

Subway

(n) /ˈsʌbweɪ/
Subway

Nghĩa

Xe điện ngầm

Phát âm

UK ˈsʌbweɪ

US ˈsʌbweɪ

Câu ví dụ

  • As a traffic center, Paris has a very good underground subway system (called the Metro).
  • A subway map shows every train line in the city.
  • Now you can ride the subway.
  • Every morning, thousands of people ride the subway.
  • The subway makes busy mornings much easier.

Luyện tập Subway

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Subway” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Subway trong một bài đọc