Trở về

Trends

(n) //trendz//
Trends

Nghĩa

Xu hướng, trào lưu

Phát âm

UK /trendz/

US /trendz/

Câu ví dụ

  • The data collected during [cleanups] helps scientists track pollution trends over time.

Luyện tập Trends

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Trends” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Trends trong một bài đọc