Trở về

Wash

(v) /wɒʃ/
Wash

Nghĩa

Rửa, giặt

Phát âm

UK wɒʃ

US wɑːʃ

Câu ví dụ

  • You can wash the dishes after dinner.
  • I wash my face with cold water.
  • First, I wash my face with water.

Luyện tập Wash

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Wash” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Wash trong một bài đọc