Cook

Nghĩa
Người nấu ăn, người làm bếp
Phát âm
UK kʊk
US kʊk
Câu ví dụ
- The doughnuts get their name from [Hanson Gregory], who "put hazelnuts or walnuts in the center, where the dough might not cook through".
- Cook the soup for thirty minutes.
- The kitchen is where we cook food.
Học Cook trong ngữ cảnh
Khám phá thêm
Luyện tập Cook
Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Cook” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.
