Trở về

Cozy

(adj) //ˈkəʊzi//
Cozy

Nghĩa

Ấm cúng, thoải mái

Phát âm

UK /ˈkəʊzi/

US /ˈkoʊzi/

Câu ví dụ

  • A bedside lamp makes your room feel cozy.
  • Your home is warm and cozy on a rainy day.
  • It is my cozy corner in the living room.
  • My cozy corner is my little world.
  • A small apartment can still feel cozy.
  • It also feels warm, safe, and cozy.

Luyện tập Cozy

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Cozy” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Cozy trong một bài đọc