Trở về

Horizon

(n) /həˈraɪzn/
Horizon

Nghĩa

Đường chân trời

Phát âm

UK həˈraɪzn

US həˈraɪzn

Câu ví dụ

  • I also spotted a bright planet near the horizon, which I later learned was [Venus].
  • The water stretched all the way to the horizon, blue and endless under the morning sun.

Luyện tập Horizon

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Horizon” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Horizon trong một bài đọc