Trở về

Tired

(adj) /ˈtaɪəd/
Tired

Nghĩa

Mệt, muốn ngủ, nhàm chán

Phát âm

UK ˈtaɪəd

US ˈtaɪərd

Câu ví dụ

  • You feel a little tired.
  • Many people feel very tired after work.
  • The dog is tired now.
  • I feel very tired in the morning.
  • You often yawn when you feel tired.

Luyện tập Tired

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Tired” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Tired trong một bài đọc