Trở về

Vitamins

(n) /ˈvɪtəmɪnz/
Vitamins

Nghĩa

Những hợp chất hữu cơ mà cơ thể không thể tự tổng hợp được, phần lớn phải lấy từ ngoài vào qua các loại thực phẩm sử dụng hằng ngày

Phát âm

UK ˈvɪtəmɪnz

US ˈvɪtəmɪnz

Câu ví dụ

  • It provides numerous vitamins and minerals and is relatively low in calories.
  • Fish and shellfish are full of important nutrients, including protein, omega-3 fats, and vitamins.
  • It also gives you vitamins.
  • Vitamins help your body stay strong.
  • They give your body good vitamins.

Luyện tập Vitamins

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Vitamins” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Vitamins trong một bài đọc