Bài đọc về Body Parts
Bộ phận cơ thể (Body Parts) là chủ đề giúp người học tìm hiểu tên gọi và chức năng của các bộ phận trên cơ thể con người. Đây là nhóm từ vựng cơ bản và rất hữu ích trong giao tiếp hằng ngày.
Khám phá từ vựng Body Parts
Bài đọc về Body Parts

Đầu, vai, đầu gối và ngón chân
Bạn có biết bài hát vui nhộn này không? Nó hát về các bộ phận cơ thể của bạn. Đầu, vai, đầu gối và ngón chân. Dùng cả hai tay chạm vào đầu. Sau đó chạm hai vai vào nhau. Tiếp theo, chạm hai đầu gối xu...

Tìm hiểu các bộ phận của cơ thể
Hãy nhìn vào cơ thể của bạn ngay bây giờ! Nó có rất nhiều phần tuyệt vời. Đầu của bạn nằm ở phía trên. Mắt và tai của bạn nằm trên đầu. Cổ có chức năng nâng đỡ đầu. Hai cánh tay buông thõng xuống từ v...

Cơ chế hoạt động của cơ thể
Cơ thể bạn không bao giờ ngừng hoạt động! Nó hoạt động như một cỗ máy bận rộn. Tim bạn đập suốt ngày đêm. Nó bơm máu đến mọi bộ phận trên cơ thể. Phổi của bạn hít vào không khí trong lành. Bạn hít vào...

Chăm sóc cơ thể của bạn
Cơ thể bạn cần sự chăm sóc của bạn mỗi ngày! Chăm sóc nó giúp bạn khỏe mạnh. Hãy rửa tay trước khi ăn. Rửa tay sạch sẽ giúp ngăn ngừa sự lây lan của vi khuẩn. Hãy đánh răng hai lần một ngày. Điều này...

Vì sao chúng ta có hai tay?
Tại sao chúng ta lại có hai tay? Hãy cùng tìm hiểu nhé! Một tay đặt bên trái. Cái còn lại nằm bên tay phải của bạn. Mỗi bàn tay có năm ngón. Bàn tay giúp bạn cầm nắm đồ vật. Bạn có thể cầm cốc bằng mộ...

Cách chúng ta sử dụng đôi tay
Hãy nhìn xuống hai bàn tay của bạn. Chúng tôi sử dụng chúng suốt cả ngày! Chúng ta dùng tay để cầm thìa. Bàn tay giúp chúng ta ăn thức ăn. Chúng ta dùng tay để vẽ tranh. Những ngón tay cầm bút chì một...

Tim bạn hoạt động như thế nào?
Đặt tay lên ngực. Bạn có cảm nhận được nhịp điệu nhẹ nhàng không? Đó là trái tim bạn đang hoạt động hết công suất. Tim của bạn là một cơ bắp mạnh mẽ. Nó có kích thước xấp xỉ nắm tay của bạn. Tim bạn đ...

Các bộ phận cơ thể chúng ta sử dụng hàng ngày
Một số bộ phận cơ thể phải hoạt động vất vả hơn bình thường! Chúng tôi sử dụng chúng mỗi ngày. Tay bạn cầm bàn chải đánh răng và cốc. Đôi chân đưa bạn đến trường. Đôi mắt của bạn đọc chữ trong một cuố...

Đôi mắt của bạn có thể làm được những gì?
Bạn đã bao giờ nghĩ về đôi mắt của mình chưa? Họ có thể làm được những điều tuyệt vời! Đôi mắt giúp bạn nhìn thấy thế giới. Họ nhìn thấy các màu như đỏ và xanh lam. Đôi mắt của bạn nhìn thấy cả những...

Vì sao chúng ta có mười ngón tay?
Hãy đếm ngón tay của bạn ngay bây giờ! Hầu hết mọi người đều có mười ngón tay. Mỗi bàn tay có năm ngón. Ngón tay giúp bạn cầm nắm những vật nhỏ. Bạn có thể nhặt một hạt cườm nhỏ. Mười ngón tay giúp bạ...

Xương bên trong cơ thể bạn
Dùng tay kia sờ vào cánh tay của bạn. Bạn có cảm thấy vật gì cứng bên trong không? Đó là một khúc xương nằm dưới da bạn. Xương nằm bên trong toàn bộ cơ thể bạn. Người trưởng thành có khoảng hai trăm x...

Cách chúng ta ngửi mọi thứ
Hít một hơi thật sâu ngay bây giờ! Bạn ngửi thấy mùi gì ở gần đó? Mũi giúp bạn ngửi mùi. Mùi hương thoang thoảng trong không khí xung quanh bạn. Mũi của bạn hút không khí vào bên trong. Các bộ phận nh...
Trình độ bài đọc
- Trình độ 1: 16 bài đọc
Từ vựng chính
Body (n) Thân thể, thân xácAnh: ˈbɒdiMỹ: ˈbɑːdiTìm hiểu thêm
Bones (n) XươngAnh: bəʊnzMỹ: boʊnzTìm hiểu thêm
Bored (adj) ChánAnh: bɔːdMỹ: bɔːrdTìm hiểu thêm
Breath (n) Hơi thởAnh: breθMỹ: breθTìm hiểu thêm
Carry (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵmAnh: ˈkæriMỹ: ˈkæriTìm hiểu thêm
Clap (v) Vỗ, vỗ tayAnh: klæpMỹ: klæpTìm hiểu thêm
Daily (adj) Hàng ngàyAnh: ˈdeɪliMỹ: ˈdeɪliTìm hiểu thêm
Danger (n) Sự nguy hiểm, mối hiểm nghèo; nguy cơ, mối đe dọaAnh: ˈdeɪndʒə(r)Mỹ: ˈdeɪndʒərTìm hiểu thêm
Ears (n) Đôi tai; sự nghe, khả năng ngheAnh: ɪəzMỹ: ɪrzTìm hiểu thêm
Energy (n) Năng lượng, nghị lực, sinh lựcAnh: ˈenədʒiMỹ: ˈenərdʒiTìm hiểu thêm
Exercise (n) Thể dục, sự rèn luyện thân thểAnh: ˈeksəsaɪzMỹ: ˈeksərsaɪzTìm hiểu thêm
Eyes (n) Đôi mắtAnh: aɪzMỹ: aɪzTìm hiểu thêm
Bạn thích đọc bài?
Tham gia Ettip để luyện tập với trò chơi thú vị, theo dõi tiến bộ và học mỗi ngày.









