Từ vựng về Education
Giáo dục (Education) là chủ đề giúp người học tìm hiểu về trường học, môn học, giáo viên và các hoạt động học tập. Đây là chủ đề quen thuộc và hữu ích để nói về việc học, lớp học và trải nghiệm giáo dục.

Từ vựng về Education
Motivated (adj) Có động lực, có chí tiến thủAnh: /ˈməʊtɪveɪtɪd/Mỹ: /ˈmoʊtɪveɪtɪd/Tìm hiểu thêm
Narrative (n) Câu chuyệnAnh: /ˈnærətɪv/Mỹ: /ˈnærətɪv/Tìm hiểu thêm
Opportunities (n) Những cơ hộiAnh: ˌɒpəˈtjuːnɪtizMỹ: ˌɑpərˈtunətizTìm hiểu thêm
Opportunity (n) Cơ hội, thời cơAnh: ˌɒpəˈtjuːnətiMỹ: ˌɑːpərˈtuːnətiTìm hiểu thêm
Organize (v) Tổ chức, cấu tạo, thiết lậpAnh: ˈɔːɡənaɪzMỹ: ˈɔːrɡənaɪzTìm hiểu thêm
Overwhelmed (adj) Bị choáng ngợp, bị áp đảoAnh: /ˌəʊvəˈwelmd/Mỹ: /ˌoʊvərˈwelmd/Tìm hiểu thêm
Pace (n) Bước chân, bướcAnh: peɪsMỹ: peɪsTìm hiểu thêm
Patience (n) Tính kiên nhẫn, tính nhẫn nại; sự bền chí, sự nhẫn nạiAnh: ˈpeɪʃnsMỹ: ˈpeɪʃnsTìm hiểu thêm
Pause (n) Sự tạm nghỉ, sự tạm ngừngAnh: pɔːzMỹ: pɔːzTìm hiểu thêm
Perform (v) Làm (công việc...); thực hiện (lời hứa...); thi hành (lệnh)Anh: pəˈfɔːmMỹ: pərˈfɔːrmTìm hiểu thêm
Performance (n) ( kỹ thuật ) hiệu suất ( của máy móc )Anh: pəˈfɔːmənsMỹ: pərˈfɔːrmənsTìm hiểu thêm
Perspectives (n) Các quan điểm, góc nhìnAnh: /pəˈspektɪvz/Mỹ: /pərˈspektɪvz/Tìm hiểu thêm



















