Từ vựng về Education
Giáo dục (Education) là chủ đề giúp người học tìm hiểu về trường học, môn học, giáo viên và các hoạt động học tập. Đây là chủ đề quen thuộc và hữu ích để nói về việc học, lớp học và trải nghiệm giáo dục.

Từ vựng về Education
Conversations (n) Cuộc trò chuyệnAnh: /ˌkɒnvəˈseɪʃənz/Mỹ: /ˌkɑːnvərˈseɪʃənz/Tìm hiểu thêm
Counselors (n) Những người cố vấnAnh: /ˈkaʊnsələz/Mỹ: /ˈkaʊnsələrz/Tìm hiểu thêm
Critical (adj) Phê bình, Đánh giá ; khó tínhAnh: ˈkrɪtɪklMỹ: ˈkrɪtɪklTìm hiểu thêm
Critically (adv) Một cách phê phán; một cách nghiêm trọngAnh: /ˈkrɪtɪkli/Mỹ: /ˈkrɪtɪkli/Tìm hiểu thêm
Culture (n) Văn hóa, sự mở mang, sự giáo dụcAnh: ˈkʌltʃə(r)Mỹ: ˈkʌltʃərTìm hiểu thêm
Curiosity (n) Tính ham hiểu biết, của hiếmAnh: ˌkjʊəriˈɒsətiMỹ: ˌkjʊriˈɑːsətiTìm hiểu thêm
Curious (adj) Ham muốn, tò mò, lạ lùngAnh: ˈkjʊəriəsMỹ: ˈkjʊriəsTìm hiểu thêm
Curriculum (n) Chương trình học, giáo trìnhAnh: /kəˈrɪkjələm/Mỹ: /kəˈrɪkjələm/Tìm hiểu thêm
Deadlines (n) Hạn chót, thời hạn cuốiAnh: /ˈdɛdlaɪnz/Mỹ: /ˈdɛdlaɪnz/Tìm hiểu thêm
Decisions (n) Những quyết địnhAnh: dɪˈsɪʒənzMỹ: dɪˈsɪʒənzTìm hiểu thêm
Defeated (adj) Bị đánh bạiAnh: dɪˈfiːtɪdMỹ: dɪˈfiːtɪdTìm hiểu thêm
Determine (v) Quyết định, xác địnhAnh: dɪˈtɜːmɪnMỹ: dɪˈtɜːrmɪnTìm hiểu thêm



















