Từ vựng về Travel
Du lịch (Travel) là chủ đề giúp người học tìm hiểu về các chuyến đi, điểm đến, phương tiện di chuyển và những hoạt động khi du lịch. Đây là chủ đề hữu ích để nói về kế hoạch, trải nghiệm và những địa điểm đã từng ghé thăm.

Từ vựng về Travel
Memory (n) Bộ nhớ, kí ức, kỉ niệm, trí nhớAnh: ˈmeməriMỹ: ˈmeməriTìm hiểu thêm
Methodical (adj) Có phương pháp, có thứ tự; ngăn nắpAnh: məˈθɒdɪklMỹ: məˈθɑːdɪklTìm hiểu thêm
Mild (adj) Dịu dàng, hoà nhã, ôn hoàAnh: maɪldMỹ: maɪldTìm hiểu thêm
Misunderstandings (n) Những sự hiểu lầmAnh: /ˌmɪsʌndəˈstændɪŋz/Mỹ: /ˌmɪsʌndərˈstændɪŋz/Tìm hiểu thêm
Modern (adj) Hiện đạiAnh: ˈmɒdnMỹ: ˈmɑːdərnTìm hiểu thêm
Mold (n) (từ mỹ,nghĩa mỹ) (như) mould, (v) đúc, (n) khuôn đúcAnh: məʊldMỹ: məʊldTìm hiểu thêm
Money (n) Tiền, tiền tệAnh: ˈmʌniMỹ: ˈmʌniTìm hiểu thêm
Neglected (v) Không chú ý, bỏ bê, bỏ mặc; thờ ơ, thờ hữngAnh: nɪˈɡlektɪdMỹ: nɪˈɡlektɪdTìm hiểu thêm
Negligible (adj) Không đáng kể, bỏ qua đượcAnh: ˈneɡlɪdʒəblMỹ: ˈneɡlɪdʒəblTìm hiểu thêm
Officer (n) Viên chức, cảnh sát, sĩ quanAnh: ˈɒfɪsə(r)Mỹ: ˈɑːfɪsərTìm hiểu thêm
Operatic (adj) Thuộc về operaAnh: /ˌɒpəˈrætɪk/Mỹ: /ˌɑːpəˈrætɪk/Tìm hiểu thêm
Overstay (v) Ở quá hạn, ở quá thời gian cho phépAnh: /ˌəʊvəˈsteɪ/Mỹ: /ˌoʊvərˈsteɪ/Tìm hiểu thêm



















