Từ vựng về Food
Thức ăn (Food) là chủ đề giúp người học tìm hiểu về các loại thực phẩm, món ăn, đồ uống và cách mô tả khẩu vị. Đây là chủ đề quen thuộc và hữu ích để giao tiếp trong các tình huống như ăn uống, nấu ăn và gọi món.

Từ vựng về Food
Taste (v) Nếm mùi, thưởng thức, hưởngAnh: teɪstMỹ: teɪstTìm hiểu thêm
Tea (n) Cây chè; chè, trà; Nước chè, nước trà, chén tràAnh: tiːMỹ: tiːTìm hiểu thêm
Teeth (n) RăngAnh: tiːθMỹ: tiːθTìm hiểu thêm
Texture (n) Kết cấu (bề ngoài hoặc cảm giác khi sờ vào của một bề mặt, nhận biết được độ dày, cứng, mịn,...của vật)Anh: ˈtekstʃə(r)Mỹ: ˈtekstʃərTìm hiểu thêm
Thirsty (adj) Khát, cảm thấy khát, cần nướcAnh: ˈθɜːstiMỹ: ˈθɜːrstiTìm hiểu thêm
Tuber (n) Củ (khoai tây, khoai lang, v.v.)Anh: /ˈtjuːbə(r)/Mỹ: /ˈtuːbər/Tìm hiểu thêm
Umami (n) Vị umami, vị ngọt thịtAnh: /uːˈmɑːmi/Mỹ: /uːˈmɑːmi/Tìm hiểu thêm
Undermining (n) Sự phá hoại, sự làm suy yếuAnh: /ˌʌndəˈmaɪnɪŋ/Mỹ: /ˌʌndərˈmaɪnɪŋ/Tìm hiểu thêm
Unsentimental (adj) Vô cảm, không ủy mịAnh: /ˌʌnsɛntɪˈmɛntl/Mỹ: /ˌʌnsɛntəˈmɛntl/Tìm hiểu thêm
Vegetables (n) Rau cải (cây dùng để ăn (như) thức ăn; khoai tây, đậu, hành...)Anh: ˈvedʒtəbəlzMỹ: ˈvedʒtəbəlzTìm hiểu thêm
Vitamins (n) Những hợp chất hữu cơ mà cơ thể không thể tự tổng hợp được, phần lớn phải lấy từ ngoài vào qua các loại thực phẩm sử dụng hằng ngàyAnh: ˈvɪtəmɪnzMỹ: ˈvɪtəmɪnzTìm hiểu thêm
Vocabulary (n) Từ vựngAnh: vəˈkæbjələriMỹ: vəˈkæbjəleriTìm hiểu thêm



















