Từ vựng về The Ocean
Đại dương (The Ocean) là chủ đề giúp người học tìm hiểu về biển, các loài sinh vật biển và môi trường sống dưới nước. Đây là chủ đề thú vị để mở rộng vốn từ và nói về thiên nhiên, động vật biển và hoạt động trên biển.

Từ vựng về The Ocean
Thermohaline (adj) Liên quan đến nhiệt độ và độ mặnAnh: /ˌθɜːməʊˈheɪlaɪn/Mỹ: /ˌθɜːrmoʊˈheɪlaɪn/Tìm hiểu thêm
Threaten (v) Dọa, đe dọaAnh: ˈθretnMỹ: ˈθretnTìm hiểu thêm
Tides (n) Triều, thuỷ triều; con nước, nước thủy triềuAnh: taɪdzMỹ: taɪdzTìm hiểu thêm
Tourism (n) Sự tổ chức du lịch, ngành nghề du lịchAnh: ˈtʊərɪzəmMỹ: ˈtɔːrɪzəmTìm hiểu thêm
Transporting (v) Gây cảm xúc mạnh mẽ, làm say mê, làm mê mẩnAnh: trænˈspɔːtMỹ: trænˈspɔːrtTìm hiểu thêm
Trends (n) Xu hướng, trào lưuAnh: /trendz/Mỹ: /trendz/Tìm hiểu thêm
Tropics (n) Nhiệt đới (vùng nằm giữa hai vĩ tuyến đó, có khí hậu nóng)Anh: ˈtrɑp·ɪksMỹ: ˈtrɑpɪksTìm hiểu thêm
Vents (n) Lỗ thông hơi, đường thoát khíAnh: /vents/Mỹ: /vents/Tìm hiểu thêm
Vitamins (n) Những hợp chất hữu cơ mà cơ thể không thể tự tổng hợp được, phần lớn phải lấy từ ngoài vào qua các loại thực phẩm sử dụng hằng ngàyAnh: ˈvɪtəmɪnzMỹ: ˈvɪtəmɪnzTìm hiểu thêm
Volunteers (n) Tình nguyện viênAnh: ˌvɒlənˈtɪəzMỹ: ˌvɑlənˈtɪrzTìm hiểu thêm
Warnings (n) Những lời cảnh báoAnh: /ˈwɔːnɪŋz/Mỹ: /ˈwɔːrnɪŋz/Tìm hiểu thêm
Waterline (n) Đường mớn nướcAnh: /ˈwɔːtəlaɪn/Mỹ: /ˈwɔːtərlaɪn/Tìm hiểu thêm



















